佳
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nhân

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ人
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 圭 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 圭 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 佳 (6)

Xem tất cả từ điển
giaithành tố Hán Việt

`Giai` có các nhánh chữ khác nhau: `佳` tốt đẹp trong giai nhân, giai thoại; `階` bậc/chặng trong giai đoạn, giai cấp, âm giai; `皆` đều/khắp trong lời Hán văn; `偕` cùng nhau, như giai lão. Ngoài lớp Hán Việt còn có cách nói giai thay trai trong con giai, đẹp giai. Không suy rằng giai nào cũng là đẹp, và không lấy một lối ghi Nôm làm bằng chứng rằng trai bắt nguồn từ chữ 佳. Giai điệu có mục riêng về âm nhạc; lời chơi chữ của nhân vật không đủ xác nhận từ nguyên.

Tiếng Việt phổ thông
giai cấpdanh từ

Tầng lớp người trong xã hội, chia theo giàu nghèo, sang hèn, nghề nghiệp hay chỗ đứng của mỗi người.

Tiếng Việt phổ thông
giai điệudanh từ

Đường nét âm thanh nối tiếp nhau có tổ chức về cao độ và nhịp, tạo thành một nét nhạc mà người nghe nhận ra và nhớ được.

Tiếng Việt phổ thông
giai đoạndanh từ

Chữ Hán 階段: một chặng, một bước trong một việc, một kế hoạch (giai đoạn thứ nhì); một quãng thời gian trong đời người hay trong lịch sử (giai đoạn giao thời); đốt giai đoạn là bỏ bớt bước cho mau.

Tiếng Việt phổ thông
giai nhândanh từ

Chữ Hán 佳人: người đẹp, thường là người con gái đẹp, trong lời văn trang trọng (tuyệt thế giai nhân, tài tử giai nhân); trong văn cũ còn là người tốt, có tài đức (giai nhân quân tử).

Tiếng Việt phổ thông
giai thoạidanh từ

Mẩu chuyện hay, lý thú về một người, một nơi hay một việc, được truyền miệng và lưu lại qua nhiều đời, chi tiết có thể sai lạc dần; chữ viết 佳話.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 佳 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng