Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Chữ 憐 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 憐 (14)

Xem tất cả từ điển
liên hệđộng từ; danh từ

Có dính dáng, có ràng buộc với một người hay một việc khác; cũng là mối dính dáng, ràng buộc đó.

Tiếng Việt phổ thông
liên tuphó từ

Liên tục, không ngừng, hết lượt nầy tới lượt khác; thường đi trong liên tu bất tận là kéo dài như không dứt.

Phương ngữ Nam Bộ
láo liêntính từ

Mắt đảo qua đảo lại liên tục, ngó dáo dác, vì lo sợ, tò mò hay có ý gian.

Phương ngữ Nam Bộ
liên canđộng từ

Dính dáng tới một việc, thường là việc hệ trọng hay việc rắc rối.

Tiếng Việt phổ thông
liên hồitrạng từ

Hết lượt nầy tới lượt khác, nối nhau hoài không ngừng, thường nói về tiếng động hay một cử động lặp lại.

Tiếng Việt phổ thông
liên hợpđộng từ, tính từ

Từ Hán Việt viết `聯合`: (1) kết hợp các tổ chức, lực lượng hay bên tương đối độc lập để cùng hành động: unite, join, form a coalition; (2) tả máy, hệ thống hay quan hệ trong đó nhiều bộ phận độc lập tương đối phối hợp thành một thể: combined, integrated, joint; ở từng ngành có thể dịch chuyên biệt như `conjugate`. Không nhập máy móc với `hợp nhất` là làm thành một đơn vị duy nhứt, `liên hiệp` thiên tổ chức/tên gọi, hay `phối hợp` chỉ cùng làm việc mà chưa chắc tạo một thể. `Liên Hợp Quốc` là tên riêng cố định và không đại diện cho mọi cách dùng của mục từ.

Phương ngữ Nam Bộ
liên lạcđộng từ; danh từ

Tìm gặp, nhắn tin, thơ từ qua lại với ai để hai bên biết tin nhau; cũng là mối qua lại đó.

Tiếng Việt phổ thông
liên lụyđộng từ

Bị dính vô chuyện rắc rối của người khác mà phải chịu vạ lây, dù mình không làm gì.

Tiếng Việt phổ thông
liên tụctính từ

Nối liền nhau, hết cái nầy tới cái kia, không ngừng, không đứt khúc.

Tiếng Việt phổ thông
liên miêntrạng từ

Hết lần nầy tới lần khác, nối nhau hoài không dứt, không có lúc nào ngừng.

Tiếng Việt phổ thông
liên quanđộng từ

Có dính dáng với nhau, chuyện nầy đụng tới chuyện kia, không tách rời ra được.

Tiếng Việt phổ thông
liên tiếptrạng từ; tính từ

Nối nhau không dứt, cái nầy vừa hết cái kia đã tới.

Tiếng Việt phổ thông
liên tưởngđộng từ

Từ cái nầy mà nhớ qua cái kia, hai cái nối nhau trong đầu.

Tiếng Việt phổ thông
liên tu bất tậnphụ từ

Liên tục, hết lượt nầy tới lượt khác như không bao giờ dứt; lối nói cường điệu trong văn Nam Bộ, tả một việc cứ lặp đi lặp lại không nghỉ.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 憐 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng