Nghĩa chữ
Chữ 憐 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 憐 (14)
Có dính dáng, có ràng buộc với một người hay một việc khác; cũng là mối dính dáng, ràng buộc đó.
Liên tục, không ngừng, hết lượt nầy tới lượt khác; thường đi trong liên tu bất tận là kéo dài như không dứt.
Mắt đảo qua đảo lại liên tục, ngó dáo dác, vì lo sợ, tò mò hay có ý gian.
Dính dáng tới một việc, thường là việc hệ trọng hay việc rắc rối.
Hết lượt nầy tới lượt khác, nối nhau hoài không ngừng, thường nói về tiếng động hay một cử động lặp lại.
Từ Hán Việt viết `聯合`: (1) kết hợp các tổ chức, lực lượng hay bên tương đối độc lập để cùng hành động: unite, join, form a coalition; (2) tả máy, hệ thống hay quan hệ trong đó nhiều bộ phận độc lập tương đối phối hợp thành một thể: combined, integrated, joint; ở từng ngành có thể dịch chuyên biệt như `conjugate`. Không nhập máy móc với `hợp nhất` là làm thành một đơn vị duy nhứt, `liên hiệp` thiên tổ chức/tên gọi, hay `phối hợp` chỉ cùng làm việc mà chưa chắc tạo một thể. `Liên Hợp Quốc` là tên riêng cố định và không đại diện cho mọi cách dùng của mục từ.
Tìm gặp, nhắn tin, thơ từ qua lại với ai để hai bên biết tin nhau; cũng là mối qua lại đó.
Bị dính vô chuyện rắc rối của người khác mà phải chịu vạ lây, dù mình không làm gì.
Nối liền nhau, hết cái nầy tới cái kia, không ngừng, không đứt khúc.
Hết lần nầy tới lần khác, nối nhau hoài không dứt, không có lúc nào ngừng.
Có dính dáng với nhau, chuyện nầy đụng tới chuyện kia, không tách rời ra được.
Nối nhau không dứt, cái nầy vừa hết cái kia đã tới.
Từ cái nầy mà nhớ qua cái kia, hai cái nối nhau trong đầu.
Liên tục, hết lượt nầy tới lượt khác như không bao giờ dứt; lối nói cường điệu trong văn Nam Bộ, tả một việc cứ lặp đi lặp lại không nghỉ.