Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ

Nghĩa chữ

Chữ 詔 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 詔 (9)

Xem tất cả từ điển
chiếu cốđộng từ

Để ý tới mà thương, mà giúp, thường là người trên đối với người dưới; nói về khách hàng thì là ghé mua, ăn uống ở một tiệm quán, coi như ban ơn cho người bán.

Tiếng Việt phổ thông
chiếu lệtrạng từ; tính từ

Làm cho có, cho phải phép, chớ trong bụng không thiệt lòng muốn làm hay không để tâm vô việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
đối chiếuđộng từ

Đem hai thứ ra đặt cạnh nhau mà so, coi chỗ nào giống, chỗ nào khác, có khớp với nhau hay không.

Tiếng Việt phổ thông
quy chiếuđộng từ; danh từ

`Quy chiếu` là đặt hoặc hiểu một biểu thức, dữ liệu, vị trí hay nhận định trong quan hệ với đối tượng, mốc hoặc hệ làm căn cứ: *refer; reference; relate to a frame of reference*. Trong ngôn ngữ học, từ/cụm từ quy chiếu đến người, vật, sự việc hay phần diễn ngôn mà nó dùng để chỉ; `vật quy chiếu` và `sở chỉ` là thuật ngữ liên quan nhưng không phải lúc nào cũng thay nhau. Trong khoa học và kỹ thuật, `hệ quy chiếu`, `mốc quy chiếu`, `điểm quy chiếu` xác định nền để mô tả vị trí, chuyển động hoặc so sánh; hệ quy chiếu không luôn đồng nghĩa hệ tọa độ. Trong phân tích, phải nêu rõ đang quy chiếu vào nguồn hay mốc nào; không dùng `quy chiếu` như từ sang để thay máy móc `trích dẫn`, `tham khảo`, `đối chiếu` hoặc `chiếu hình`. Nguồn xác nhận `quy` trong mục này thuộc `規`; `chiếu` liên hệ `照` với các nghĩa soi, đối xét, căn cứ. Vì chưa có chứng tích đáng tin cậy cho một tổ hợp Hán cổ cố định, tab ghi hai yếu tố `規` và `照`, không dựng mặt chữ ghép như một mục cổ đã được chứng thực.

Phương ngữ Nam Bộ
chiếu bóngdanh từ

Phim và rạp chiếu phim, lối gọi thuần Việt bên cạnh chữ mượn xi nê.

Phương ngữ Nam Bộ
phản chiếuđộng từ

Dội ánh sáng hay bóng hình trở lại, như mặt nước, mặt kính hay đá trắng dội ánh nắng, ánh đèn.

Tiếng Việt phổ thông
chiếu tướngđộng từ

Trong cờ tướng là đi một nước nhắm thẳng vô con cờ lớn nhứt của bên kia; nói rộng ra là nhắm ngay một người mà hỏi, mà ngó.

Tiếng Việt phổ thông
mai chiếu thủydanh từ

`Mai chiếu thủy` là tên Việt của loài cây cảnh *Wrightia religiosa* thuộc họ Trúc đào/Dừa cạn (Apocynaceae), thường được trồng chậu, tạo bonsai và có hoa trắng nhỏ rủ xuống. Tên nầy không chỉ cây mai vàng thuộc chi *Ochna*, và bản dịch quen `water jasmine` không có nghĩa cây thuộc chi nhài *Jasminum*. `Chiếu thủy` trong tên gợi dáng hoa hướng/rủ xuống, nhưng không được dùng lối chiết chữ đó thay cho định danh thực vật. Mục từ chỉ tên cây, không tự xác nhận giống trồng, tuổi cây, mùi hoa, giá trị hay công dụng y khoa. Chưa có nguồn chữ Hán Nôm trực tiếp đủ chắc cho toàn tên.

Phương ngữ Nam Bộ
đi xem chiếu bóngcụm động từ

Đi tới rạp coi phim, lối nói quen trong văn Nam Bộ hồi trước, lúc phim còn kêu là chiếu bóng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 詔 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng