Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết30 từ

Nghĩa chữ

Chữ 最 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 最 (18)

Xem tất cả từ điển
tối hùtính từ

Tối đen, tối mịt, không thấy gì hết.

Phương ngữ Nam Bộ
tối mòtính từ

Tối đen, tối lắm, không thấy đường; cũng chỉ lúc trời đã tối hẳn.

Phương ngữ Nam Bộ
tối omtính từ

Tối tới mức không thấy gì hết.

Phương ngữ Nam Bộ
đen tốitính từ

Tối mịt không thấy đường; nói về lòng hay về đời thì là buồn, xấu, không có lối ra.

Phương ngữ Nam Bộ
tăm tốitính từ

Là tối mịt không thấy đường, và nói về một đời người thì là sống không có lối ra, không ai ngó tới.

Phương ngữ Nam Bộ
tối caotính từ

Cao hơn hết, đứng trên hết thảy về quyền hành hay ngôi thứ, không còn ai ở trên nữa.

Tiếng Việt phổ thông
tối đentính từ

Tối hết sức, đen kịt, không thấy gì; nghĩa bóng là mù mịt, không thấy lối ra.

Phương ngữ Nam Bộ
tối maidanh từ

Buổi tối của ngày mai, cái đêm tới sau bữa nay một ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
tối tămtính từ

Không có ánh sáng, còn nói về cái đầu thì là choáng tới không còn thấy gì.

Phương ngữ Nam Bộ
tối tântính từ

Mới nhứt, tân thời nhứt, theo kiểu và kỹ thuật mới nhứt lúc bấy giờ.

Tiếng Việt phổ thông
tức tốitính từ

Giận mà phải nuốt vô, thấy uất ức, bực bội trong lòng vì bị thua thiệt hay bị làm cho tủi.

Phương ngữ Nam Bộ
bóng tốidanh từ

Là cái tối nói như một khối có thể phủ, có thể bị đuổi, nên nó đứng đối với ánh sáng và người ta ẩn được trong nó.

Phương ngữ Nam Bộ
buổi tốidanh từ

Khoảng thời gian sau khi trời tối, đếm được như một buổi trong ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
tối trờitính từ

Trời tối đen, không trăng không sao; cũng nói việc kéo dài tới tối mịt.

Phương ngữ Nam Bộ
chiều tốidanh từ

Khoảng cuối buổi chiều, lúc trời sắp tối.

Phương ngữ Nam Bộ
tối thiểutính từ

Ít nhứt, thấp nhứt mà cũng phải có hay phải đạt.

Tiếng Việt phổ thông
bữa cơm tốidanh từ

Là bữa ăn buổi tối, muộn hơn bữa cơm chiều, nên hai chữ đó cùng có trong kho văn mà chỉ hai giờ khác nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
chạng vạng tốicụm danh từ chỉ thời gian

Lúc trời mới sụp tối, mặt trời đã lặn mà trời chưa tối hẳn.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 最 (12 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng