Nghĩa chữ
Chữ 最 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 最 (18)
Tối đen, tối mịt, không thấy gì hết.
Tối đen, tối lắm, không thấy đường; cũng chỉ lúc trời đã tối hẳn.
Tối tới mức không thấy gì hết.
Tối mịt không thấy đường; nói về lòng hay về đời thì là buồn, xấu, không có lối ra.
Là tối mịt không thấy đường, và nói về một đời người thì là sống không có lối ra, không ai ngó tới.
Cao hơn hết, đứng trên hết thảy về quyền hành hay ngôi thứ, không còn ai ở trên nữa.
Tối hết sức, đen kịt, không thấy gì; nghĩa bóng là mù mịt, không thấy lối ra.
Buổi tối của ngày mai, cái đêm tới sau bữa nay một ngày.
Không có ánh sáng, còn nói về cái đầu thì là choáng tới không còn thấy gì.
Mới nhứt, tân thời nhứt, theo kiểu và kỹ thuật mới nhứt lúc bấy giờ.
Giận mà phải nuốt vô, thấy uất ức, bực bội trong lòng vì bị thua thiệt hay bị làm cho tủi.
Là cái tối nói như một khối có thể phủ, có thể bị đuổi, nên nó đứng đối với ánh sáng và người ta ẩn được trong nó.
Khoảng thời gian sau khi trời tối, đếm được như một buổi trong ngày.
Trời tối đen, không trăng không sao; cũng nói việc kéo dài tới tối mịt.
Khoảng cuối buổi chiều, lúc trời sắp tối.
Ít nhứt, thấp nhứt mà cũng phải có hay phải đạt.
Là bữa ăn buổi tối, muộn hơn bữa cơm chiều, nên hai chữ đó cùng có trong kho văn mà chỉ hai giờ khác nhau.
Lúc trời mới sụp tối, mặt trời đã lặn mà trời chưa tối hẳn.