Chữ 殊 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Nét riêng mà chỉ một người, một nơi hay một nghề có, nơi khác không có; cũng nói về cái gì riêng như vậy.
Hình dáng bên ngoài mà mắt thấy được của một vật, một người, nhứt là khi nó lạ hay khó nhìn cho rõ.