Nghĩa chữ
Chữ 藏 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 藏 (6)
Cũ kỹ, tồi tàn, xuống mã, hay nói về xe cộ và đồ dùng; trong lời nói của giới trẻ còn tả người ăn nói tếu táo, lém lỉnh, tầm phào cho vui.
Chữ Hán 寶藏: nơi sưu tầm, gìn giữ và chưng bày đồ xưa, hiện vật, sử liệu cho người ta coi và học; sách cũ viết viện bảo tàng hay bảo tàng viện.
Của chôn giấu chưa ai lấy được; cũng nói cái vốn chung của một dân tộc.
Tiếng lóng Nam Bộ: làm ra vẻ ngang tàng, làm phách, ta đây, không coi ai ra gì, có khi bắt nạt người khác; cũng chỉ thói giở chứng, làm cao, cứng đầu không chịu theo ý người khác.
Có tánh cứng cỏi, không chịu phục ai, không kiêng nể khuôn phép; tùy câu là chê người bướng bỉnh, hỗn hào, bất cần, hay khen người có khí phách tự do, bất khuất.
`Rau tập tàng` là cách gọi một mớ hoặc hỗn hợp gồm nhiều loại rau ăn được gom lại để nấu chung, quen nhất trong `canh rau tập tàng`; đây không phải tên của một loài thực vật. Thành phần thay đổi theo mùa, vườn nhà, vùng và người nấu, có thể gồm rau trồng lẫn rau mọc tự nhiên nếu từng thứ đã được nhận diện và dùng làm thực phẩm. Vì vậy không nên viết một danh sách cố định rồi coi đó là định nghĩa, cũng không suy mọi mớ rau tập tàng đều là rau rừng, rau quê hay an toàn để hái ăn. Trong lời Nam Bộ, cách gọi này gợi một nồi canh nhiều thứ rau nhưng không thuộc riêng Nam Bộ. Tab Nôm chỉ ghi `蔞` cho thành tố `rau`; chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho `tập tàng`, nên không ghép `集藏` theo âm Hán Việt.