容
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: miên

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ宀
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết38 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 宀 ở trên, 谷 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 宀 ở trên, 谷 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ miên 宀, nghĩa là mái nhà.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 容 (18)

Xem tất cả từ điển
dôngdanh từ, động từ

Cơn gió lớn thường kèm mưa to, sấm sét (mưa dông, dông bão); động từ khẩu ngữ là đi một mạch cho mau, bỏ đi (dông mất, dông tuốt); dông dài là nói kéo dài lan man; đòn dông là cây đòn nằm trên nóc nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
bao dungtính từ; động từ

Rộng lòng với người khác, sẵn lòng bỏ qua lỗi và chỗ dở của người ta.

Tiếng Việt phổ thông
dung hòađộng từ

Làm cho hai điều khác nhau, trái nhau chịu được nhau, mỗi bên nhường một ít để cùng đứng chung.

Tiếng Việt phổ thông
dung mạodanh từ

Vẻ mặt và hình dáng bên ngoài của một người, nhứt là khi nói về vẻ đẹp.

Phương ngữ Nam Bộ
dung thứđộng từ

Rộng lòng bỏ qua lỗi của người khác, không trách, không bắt tội.

Tiếng Việt phổ thông
nội dungdanh từ

Cái nằm bên trong một cuốn sách, một tuồng, một tờ giấy, tức là cái nó nói.

Tiếng Việt phổ thông
ung dungtính từ; trạng từ

Thong thả không vội, và cái thong thả đó thường là một lời tuyên bố.

Tiếng Việt phổ thông
chân dungdanh từ

Bức vẽ hay tấm hình chụp gương mặt, dáng người của một người.

Tiếng Việt phổ thông
động dungđộng từ

Chữ Hán Việt 動容: lộ vẻ đổi sắc mặt, đổi thái độ vì bị lời nói hay sự việc tác động; văn cũ hay dùng ở thể phủ định, không động dung, chẳng chút nào động dung.

Phương ngữ Nam Bộ
dung dịchdanh từ

Chất nước có một chất khác tan đều ở trong; cũng dùng để chỉ một thứ nước do thân thể tiết ra.

Tiếng Việt phổ thông
dung nhandanh từ

Cái mặt và cái vẻ ngoài của một người, nhứt là của người đàn bà.

Tiếng Việt phổ thông
dung thânđộng từ

Là có một chỗ để tấm thân mình được dung nạp, tức là nương náu qua ngày, nên nó luôn nói về người đã mất chỗ ở.

Tiếng Việt phổ thông
hình dungđộng từ; danh từ

Vẽ ra trong trí một cái chưa thấy; và làm danh từ thì là dáng người.

Tiếng Việt phổ thông
khoan dungtính từ

Rộng lòng với người khác, sẵn sàng bỏ qua lỗi lầm, không chấp nhứt, không bắt lỗi từng chút.

Tiếng Việt phổ thông
thong dongtrạng từ

Là làm một cách khoan khoái không ai thúc, nên nó vừa nói cái dáng chậm, vừa nói cái hoàn cảnh rảnh rang.

Tiếng Việt phổ thông
thung dungtính từ

Thong thả, ung dung, không vội vàng cũng không lo nghĩ.

Phương ngữ Nam Bộ
chỗ dung thândanh từ

Chỗ để mình nương thân, ở yên mà sống, nhứt là khi không nhà cửa, không ai nương tựa hay phải lánh đi xa.

Phương ngữ Nam Bộ
công dung ngôn hạnhthành ngữ

Bốn nết tốt mà người xưa muốn người con gái phải có đủ, từ việc làm, dáng vẻ tới lời nói và tánh nết.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 容 (20 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng