Chữ 耕 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Cày cấy trồng trọt trên một đám đất cho nó ra hoa lợi.
Việc cày cấy, trồng trọt để làm ra lúa gạo, hoa màu; nghề làm ruộng làm rẫy.