Chữ 匪 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Thỏa lòng, mãn nguyện vì được như điều mong muốn.
Thỏa lòng, mãn nguyện vì được như ý mình mong.
Được thỏa lòng, thỏa nỗi mong nhớ hay ước ao của mình; cho bõ nhớ, cho đã.