塵
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: lộc

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ土
Số nét14 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 鹿 phủ góc trên trái, 土 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 鹿 phủ góc trên trái, 土 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 塵 (9)

Xem tất cả từ điển
từ trầnđộng từ

Chết, lìa đời; tiếng trang trọng, kính nể, dùng khi nhắc tới việc một người mất.

Tiếng Việt phổ thông
cõi trầndanh từ

Là thế gian nầy của người sống, đặt đối với cõi tiên và cõi âm, nên lìa bỏ cõi trần nghĩa là chết.

Phương ngữ Nam Bộ
lục trầndanh từ

Lục trần là thuật ngữ nhà Phật chỉ sáu cảnh bên ngoài mà sáu căn tiếp xúc: sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp; người tu phải gỡ, rửa lục trần mới giải thoát.

Phương ngữ Nam Bộ
hồng trầndanh từ

Cõi đời nầy, nơi con người sống với đủ thứ ham muốn, lo buồn, ràng buộc; nói theo lối nhà Phật và lối văn chương.

Tiếng Việt phổ thông
phân trầnđộng từ

Bày cho rõ đầu đuôi để người ta hiểu mình, thường là khi mình bị hiểu lầm.

Tiếng Việt phổ thông
trần giandanh từ

Là cõi người ta đang sống, đặt đối với cõi trời và cõi âm, nên nói tới nó là đang nhìn đời nầy từ bên ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
giáng trầnđộng từ

Từ trên trời xuống cõi người ta ở; nói về tiên, Phật, thần thánh hiện xuống giữa đời.

Tiếng Việt phổ thông
phong trầntính từ

Là gió với bụi, tức cái khổ của đời lăn lóc, và nói về một người thì là dáng đã từng trải, có nét dày dạn.

Tiếng Việt phổ thông
tuyệt trầntính từ

Hơn hết thảy ở trên đời, không có gì sánh bằng; thường nói về sắc đẹp.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 塵 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng