𡔒
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: thổ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ土
Số nét24 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết4 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 曩 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 曩 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𡔒 (4)

Xem tất cả từ điển
nềndanh từ

Mặt phẳng dưới chân trong nhà, như nền nhà, nền gạch; lớp đất đá đắp làm chỗ đỡ bên dưới, như đắp nền, nền móng; mảng rộng làm phông cho vật khác nổi lên, như nền trời; và đặt trước tên một lĩnh vực đã thành hệ thống, như nền kinh tế, nền văn hiến.

Phương ngữ Nam Bộ
nền nãtính từ

`Nền nã` là tính từ khen vẻ thanh nhã, kín đáo, có gu mà không phô trương, hoặc khen phong thái điềm đạm, nói năng lịch thiệp. Với trang phục, màu sắc và không gian, từ nhấn sự hài hòa nhẹ nhàng chứ không bắt buộc màu nhạt, kiểu cổ hay đồ đắt tiền. Với con người, nó mô tả cách thể hiện trong một hoàn cảnh, không chứng minh tính cách toàn diện, sự hiền lành, địa vị hay đạo đức. Cách dùng cũ thường gắn `nết na nền nã` với phụ nữ; VietLayers ghi nhận cụm để đọc văn nhưng không coi im lặng, phục tùng hay một khuôn giới là chuẩn mực của nền nã. Cũng cần phân biệt `nền nã` với `nền nếp`: từ đầu là tính từ về phong cách/phong thái, từ sau là danh từ về trật tự và thói quen. Tab chữ chỉ ghi `𡔒` cho thành tố `nền`; chưa có chứng tích nguyên cụm đủ tin cậy.

Phương ngữ Nam Bộ
nền móngdanh từ

Phần móng và nền đất bên dưới đỡ một công trình; nghĩa bóng là cơ sở ban đầu vững để những điều khác dựng lên, phát triển.

Phương ngữ Nam Bộ
nền tảngdanh từ

Cơ sở cốt lõi làm chỗ dựa cho một việc, một tổ chức hay một nền văn hóa tồn tại và phát triển; trong đấu giá, còn là mức giá nền để tính bước trả lên.

Phương ngữ Nam Bộ