Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ

Nghĩa chữ

Chữ 洲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 洲 (10)

Xem tất cả từ điển
chaođộng từ, danh từ, thán từ

Nghiêng qua nghiêng lại, lắc lư, chòng chành (ngọn đèn chao, chiếc xuồng chao, chao đảo); danh từ chao là đậu hủ lên men ngâm muối, ăn với cơm hay làm nước chấm (tương chao); còn ôi chao, chao ôi là tiếng than, tiếng kêu.

Phương ngữ Nam Bộ
á châudanh từ riêng

Châu Á, gọi theo lối Hán Việt đặt chữ châu ra sau, lối quen dùng trong sách báo miền Nam thời trước.

Phương ngữ Nam Bộ
âu châudanh từ riêng

Châu Âu, chữ Hán 歐洲, theo lối Hán Việt đặt chữ châu ra sau, quen trong sách báo miền Nam; đi sau danh từ thì chỉ người, phong tục, đồ vật của châu Âu (người Âu Châu, nhạc Âu Châu).

Phương ngữ Nam Bộ
mỹ châudanh từ riêng

Mỹ Châu là châu Mỹ, theo lối gọi Hán Việt quen dùng trong sách báo miền Nam, đi cặp với Âu Châu, Á Châu.

Phương ngữ Nam Bộ
úc châudanh từ riêng

Châu Úc, theo lối Hán Việt. Bình Nguyên Lộc có bàn rằng tiếng úc vô tiếng ta qua một chữ vốn chỉ nghĩa là phương nam.

Phương ngữ Nam Bộ
châu màyđộng từ

Là dồn hai đầu mày lại gần nhau, cái nét mặt của người đang lo, đang không bằng lòng hoặc đang nghĩ một chuyện khó.

Phương ngữ Nam Bộ
châu thổdanh từ

Vùng đất bằng ở gần cửa sông lớn, do phù sa sông đem về bồi lên lâu đời mà thành, đất tốt, dân ở đông.

Tiếng Việt phổ thông
phi châudanh từ riêng

Phi châu là châu Phi, gọi theo lối Hán Việt quen trong sách báo miền Nam, thường viết hoa Phi Châu; Nam Phi Châu là miền nam châu Phi.

Phương ngữ Nam Bộ
châu thànhdanh từ

Là cái phố chợ ở giữa một tỉnh, nơi có tòa bố, công sở và phố xá, tiếng gọi cũ của Nam Bộ cho khu trung tâm tỉnh lỵ; quận Châu Thành là cái quận bao quanh tỉnh lỵ đó.

Tiếng Việt phổ thông
châu mày xụ mặtthành ngữ; động từ

Nhíu hai chân mày lại và sa sầm nét mặt, lộ ra vẻ buồn bực, lo lắng hay giận trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 洲 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng