Âm: thổ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 里 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 里 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 埋 (5)
Ngày kế sau hôm nay, hay thời gian sắp tới (ngày mai, nay mai); buổi sáng sớm (sớm mai); lớp cứng che lưng con rùa, con cua (mai rùa); cây mai, hoa mai của ngày Tết (chữ 梅); và người làm mối trong làm mai, ông mai (chữ 媒).
Cọ, chà một vật lên đá hay mặt cứng cho sắc, nhẵn, mòn hay ra bột (mài dao, mài mực); trong dùi mài, dồi mài là chăm chỉ rèn luyện lâu ngày; trong miệt mài là dồn hết sức vô một việc không thôi; trong sơn mài là lối sơn mài bóng của đồ mỹ nghệ.
Gặp điều tốt nhờ vận, không nhờ sức mình (may mắn, may thay, chẳng may); động từ kết vải bằng kim chỉ cho thành áo quần (may áo, may đồ); còn heo may là gió se lạnh đầu mùa thu.
Vùi lấp, để chìm mất đi mà không ai biết tới; sống khuất lấp, không tên tuổi.
Chôn cất người chết, lo việc đưa người chết đi chôn; nói theo lối trang trọng.