埝
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thổ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 念 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 念 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.