𡏢
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: thổ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ土
Số nét13 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết2 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 馬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 馬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𡏢 (2)

Xem tất cả từ điển