𡏢
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thổ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 馬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 土 bên trái, 馬 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thổ 土, nghĩa là đất.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𡏢 (2)
mảdanh từ
Chỗ chôn người chết cùng nấm đất hay phần xây bên trên (cái mả, mồ mả, gò mả, thăm mả); trong chạy ô mồ mắc ô mả là tránh cái rủi nầy lại gặp cái rủi khác.
Phương ngữ Nam Bộ
mồ mảdanh từ
Tiếng gọi chung các ngôi mồ, ngôi mả, nơi chôn cất người đã khuất, nhứt là của ông bà cha mẹ mà con cháu phải trông nom, thăm viếng (viếng mồ mả, mồ mả ông bà).
Phương ngữ Nam Bộ