宜
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 宜 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 宜 (2)
nghiđộng từ, danh từ
Chữ 疑 là ngờ, cho rằng có lẽ như vậy mà chưa chắc (nghi lầm, sanh nghi, hồ nghi, bán tín bán nghi); chữ 儀 là phép tắc, dáng vẻ trang trọng (lễ nghi, nghi lễ, nghi thức, uy nghi); chữ 宜 là thích hợp, tiện (tiện nghi, thích nghi).
Phương ngữ Nam Bộ
tiện nghidanh từ
Những thứ làm cho sự ăn ở được dễ, được êm thân.
Tiếng Việt phổ thông