樓
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 樓 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 樓 (4)
lâu đàidanh từ
Tòa nhà lớn nhiều tầng, đồ sộ và sang trọng; nghĩa bóng là công trình hay giấc mộng mình dày công xây.
Tiếng Việt phổ thông
nhà lầudanh từ
Nhà có một hay nhiều tầng lầu phía trên tầng trệt, khác nhà trệt; ở nhà lầu, đi xe hơi là cách nói quen về sự giàu sang.
Phương ngữ Nam Bộ
phố lầudanh từ
Là căn nhà phố có gác, mặt tiền hẹp mà sâu, xây liền nhau thành dãy, kiểu nhà đặc trưng của Sài Gòn và Chợ Lớn.
Phương ngữ Nam Bộ
ở nhà lầucụm động từ
Sống trong nhà lầu, tức là sống sung túc, giàu sang; người Nam hay nói ở nhà lầu, đi xe hơi để chỉ người có của.
Phương ngữ Nam Bộ