健
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 健 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 健 (3)
ghiềnđộng từ, danh từ
Tiếng Nam Bộ của nghiện: quen dùng một chất tới nỗi không bỏ được (ghiền á phiện, ghiền rượu, đỡ ghiền); nói rộng là mê, thích một món, một việc tới thành thói; cũng dùng như danh từ chỉ chứng nghiện (cơn ghiền, bệnh ghiền, nạn ghiền).
Phương ngữ Nam Bộ
đỡ ghiềnđộng từ
Được làm hay được hưởng chút ít cái mình thèm cho bớt nhớ, bớt thèm, dù chưa được đã.
Phương ngữ Nam Bộ
kiện toànđộng từ
Làm cho đầy đủ, vững vàng, không còn thiếu sót.
Tiếng Việt phổ thông