Nghĩa chữ
Chữ 完 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 完 (16)
Đầy đủ và đâu ra đó, không còn thiếu sót chỗ nào.
Tốt đẹp trọn vẹn, không còn chỗ nào thiếu sót.
Chỉ có đúng chừng đó, ít ỏi, không hơn chút nào.
Cả trái đất, hết thảy các xứ các nước trên đời gộp lại.
Tốt trọn mọi bề, không có chỗ nào đáng chê.
Tỉnh lại, bình tĩnh trở lại sau một cơn hoảng sợ, bàng hoàng hay ngất đi.
Làm xong hết, không còn phần nào dở dang; cũng nói một việc đã xong trọn.
Đủ cả không thiếu và không sứt, nguyên khối chớ không phải từng phần.
Trọn vẹn, đầy đủ, không sứt mẻ hay thiếu sót điều gì; nhứt là nói về đạo hiếu, danh tiết hay bổn phận.
Là cái vòng quanh mình: chỗ ở, nghề nghiệp, gia đình, và trong truyện Nam Bộ nó là thứ người ta viện ra để giải cho cái xấu của một người.
Là trọn vẹn không sót chút nào, và trong tiếng Nam Bộ nó hầu như luôn làm trạng từ nhấn cho chữ sau, chớ ít đứng một mình.
Đã xong trọn, đủ mọi phần và đâu ra đó, không cần thêm bớt gì nữa.
Bỏ cách kiếm sống không ngay thẳng, bị người đời chê, mà trở lại làm ăn đàng hoàng.
Làm cho xong trọn, tới chỗ không còn thiếu gì nữa.
Tốt trọn, không còn chỗ thiếu sót; cũng nói làm cho tốt trọn như vậy.
Còn đủ và còn lành, không mất và không sứt phần nào.