Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ 完 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 完 (16)

Xem tất cả từ điển
hoàn bịtính từ

Đầy đủ và đâu ra đó, không còn thiếu sót chỗ nào.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn mỹtính từ

Tốt đẹp trọn vẹn, không còn chỗ nào thiếu sót.

Tiếng Việt phổ thông
vỏn vẹntrạng từ

Chỉ có đúng chừng đó, ít ỏi, không hơn chút nào.

Phương ngữ Nam Bộ
hoàn cầudanh từ

Cả trái đất, hết thảy các xứ các nước trên đời gộp lại.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn hảotính từ

Tốt trọn mọi bề, không có chỗ nào đáng chê.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn hồnđộng từ

Tỉnh lại, bình tĩnh trở lại sau một cơn hoảng sợ, bàng hoàng hay ngất đi.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn tấtđộng từ

Làm xong hết, không còn phần nào dở dang; cũng nói một việc đã xong trọn.

Tiếng Việt phổ thông
trọn vẹntính từ; trạng từ

Đủ cả không thiếu và không sứt, nguyên khối chớ không phải từng phần.

Tiếng Việt phổ thông
vẹn toàntính từ

Trọn vẹn, đầy đủ, không sứt mẻ hay thiếu sót điều gì; nhứt là nói về đạo hiếu, danh tiết hay bổn phận.

Phương ngữ Nam Bộ
hoàn cảnhdanh từ

Là cái vòng quanh mình: chỗ ở, nghề nghiệp, gia đình, và trong truyện Nam Bộ nó là thứ người ta viện ra để giải cho cái xấu của một người.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn toàntrạng từ

Là trọn vẹn không sót chút nào, và trong tiếng Nam Bộ nó hầu như luôn làm trạng từ nhấn cho chữ sau, chớ ít đứng một mình.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn chỉnhtính từ

Đã xong trọn, đủ mọi phần và đâu ra đó, không cần thêm bớt gì nữa.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn lươngđộng từ

Bỏ cách kiếm sống không ngay thẳng, bị người đời chê, mà trở lại làm ăn đàng hoàng.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn thànhđộng từ

Làm cho xong trọn, tới chỗ không còn thiếu gì nữa.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn thiệntính từ; động từ

Tốt trọn, không còn chỗ thiếu sót; cũng nói làm cho tốt trọn như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
nguyên vẹntính từ

Còn đủ và còn lành, không mất và không sứt phần nào.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 完 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng