閣
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 閣 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 閣 (7)
đài cáctính từ
Có dáng vẻ sang trọng, quý phái của người quen sống trong cảnh giàu sang.
Tiếng Việt phổ thông
gốc gácdanh từ
Là chỗ một người sanh ra và cái nhà người đó thuộc về, tức là cái lý lịch dân gian, hỏi để biết người ta là ai.
Phương ngữ Nam Bộ
canh gácđộng từ
Đứng coi một chỗ, thức mà giữ cho khỏi có chuyện.
Phương ngữ Nam Bộ
khuê cácdanh từ
Chỗ ở kín đáo của con gái nhà giàu sang thời xưa; nói rộng là cô con gái nhà quyền quý, được nuôi nấng kỹ lưỡng.
Tiếng Việt phổ thông
vọng cácdanh từ riêng
Bangkok, đọc theo âm Hán Việt. Đây là một cảng trên cùng vòng buôn bán với các tỉnh miệt sông Mê Kông.
Phương ngữ Nam Bộ
thang gácdanh từ
Cái thang hay cầu thang dẫn lên gác, lên lầu.
Phương ngữ Nam Bộ
các nẻo đườngcụm danh từ
Hết thảy những con đường, lối đi trong một vùng, một thành phố; thường nói khắp các nẻo đường là đi hay có mặt ở mọi nơi.
Phương ngữ Nam Bộ