都
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ
Nghĩa chữ
Chữ 都 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 都 (7)
cố đôdanh từ
Thành phố ngày xưa từng là nơi vua ở và triều đình làm việc, nay không còn giữ vai đó nữa.
Tiếng Việt phổ thông
đô hộitính từ; danh từ
Đông người, buôn bán tấp nập, vui chơi rộn ràng; nói về chỗ thành phố lớn, trái với chỗ vắng lặng.
Tiếng Việt phổ thông
đô thịdanh từ
Thành phố; chỗ dân ở đông đúc, nhà cửa phố xá liền nhau, khác với chỗ đồng ruộng, thôn quê.
Tiếng Việt phổ thông
thủ đôdanh từ
Thành lớn nhứt của một nước, chỗ đặt việc nước, và rộng ra là thành đứng đầu một miền.
Tiếng Việt phổ thông
kinh đôdanh từ
Chỗ vua ở và cầm việc nước, thành lớn nhứt của một triều.
Tiếng Việt phổ thông
đô thànhdanh từ
Thành phố lớn đứng đầu, nói về Sài Gòn thời trước; cũng chỉ nhà cầm quyền thành phố đó.
Tiếng Việt phổ thông
đô thị hóađộng từ; danh từ
Thôn quê đổi lần ra thành phố, hay có phố xá, hàng hóa, nếp sống như ở thành phố.
Tiếng Việt phổ thông