迷
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: sước

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ辵
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết35 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 辶 đỡ góc dưới trái, 米 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ sước 辵, nghĩa là chợt đi chợt dừng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 辶 đỡ góc dưới trái, 米 ở trên. Chữ nầy xếp vào bộ sước 辵, nghĩa là chợt đi chợt dừng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 迷 (26)

Xem tất cả từ điển
mêđộng từ, tính từ

Rất thích, say đắm người hay việc gì (mê hát, say mê, mê mẩn); mất tỉnh táo, không biết gì (mê man, mê sảng, cơn mê); chữ 迷 là lầm lạc (mê muội, mê tín); tiếng Nam Bộ mê mê là bộn bề, nhiều lắm.

Tiếng Việt phổ thông
mơđộng từ, danh từ

Thấy hình ảnh, sự việc trong khi ngủ (nằm mơ, giấc mơ); mong ước và hình dung điều mình muốn có (mơ ước, mơ được); trong mơ mộng, mơ màng là thả hồn theo ý nghĩ đẹp mà quên cảnh trước mắt.

Phương ngữ Nam Bộ
u mêtính từ

Là tối trí không còn sáng suốt, nhứt là vì mê một người, nên trong tiếng Nam Bộ nó hay đi trọn cụm u mê ám chướng.

Tiếng Việt phổ thông
dễ mêMục từ
Tiếng Việt phổ thông
đê mêtính từ

Ngây ngất cả người, như mê đi vì quá sung sướng.

Tiếng Việt phổ thông
mê ámMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mê saMục từ
Tiếng Việt phổ thông
si mêđộng từ

Mê mẩn, say đắm một người hay một thứ tới mức không còn tỉnh táo.

Tiếng Việt phổ thông
đam mêđộng từ; danh từ

Mê say quá mức một người hay một thứ, tới không dứt ra được; cũng chỉ chính cái mê say đó.

Tiếng Việt phổ thông
hôn mêđộng từ

Nằm lịm đi, không còn hay biết gì chung quanh, vì bịnh nặng hay vì say.

Tiếng Việt phổ thông
mải mêMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mân mêđộng từ

Là cầm một vật nhỏ trong tay mà vuốt tới vuốt lui, cử chỉ của người đang bối rối, đang thẹn hoặc đang nghĩ ngợi.

Phương ngữ Nam Bộ
mê hồnMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mê mantính từ; động từ

Mê tới mức không còn biết gì chung quanh, vì bịnh hay vì đắm vô một việc.

Tiếng Việt phổ thông
mê mẩntính từ

Say mê tới chỗ quên mình, trí óc bị cái đó bắt hết.

Phương ngữ Nam Bộ
mê mệttính từ

Mệt lả, mê man không biết gì; cũng là say mê quá độ một người hay một điều.

Phương ngữ Nam Bộ
mê quáMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mê sayđộng từ

Ham thích một người hay một thứ tới mức say mê, quên hết chung quanh.

Phương ngữ Nam Bộ
mê tíntính từ; danh từ

Tin mù quáng vô những điều không có lẽ gì chứng minh như ma quỷ, bùa phép, điềm lành điềm dữ; cũng chỉ chính niềm tin đó.

Phương ngữ Nam Bộ
ngủ mêđộng từ

Ngủ thiệt sâu, không hay biết cái gì chung quanh.

Tiếng Việt phổ thông
say mêđộng từ, tính từ

Ham thích rất mạnh một môn, một thú (say mê văn chương, say mê đồ cổ); mê một người, đắm vô tình yêu; hay mải mê, chăm chú làm việc gì tới quên chung quanh (say mê nhìn, say mê kể chuyện).

Phương ngữ Nam Bộ
cũng mêMục từ
Tiếng Việt phổ thông
mê hoặcđộng từ

Làm cho người ta hết còn tỉnh trí, không biết phải trái, rồi nghe theo mình.

Tiếng Việt phổ thông
mê sảngđộng từ

Bịnh nặng hay sốt cao tới mức mê man, nói lảm nhảm, kêu la mà không còn tỉnh táo biết mình làm gì.

Phương ngữ Nam Bộ
phải mêMục từ
Tiếng Việt phổ thông
chàng mêMục từ
Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 迷 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng