託
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 託 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 託 (2)
phú thácđộng từ
Là giao trọn một việc cho người khác vì tin cậy, nên nó nặng hơn giao: lời phú thác thì người nhận phải làm không dám sai một mảy.
Tiếng Việt phổ thông
khai thácđộng từ
Mở đất hay mở mỏ mà lấy của ra; cũng nói việc moi lợi từ một người, và việc đem khả năng sẵn có ra dùng cho có lợi.
Tiếng Việt phổ thông