仰
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 仰 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 仰 (3)
ngưỡng mộđộng từ; danh từ
Kính phục và mến chuộng một người vì tài năng, đức hạnh hay danh tiếng của người đó.
Phương ngữ Nam Bộ
ngưỡng cửadanh từ
Chỗ thấp ngay dưới khuôn cửa, nơi người ta bước qua để vô hoặc ra.
Phương ngữ Nam Bộ
chiêm ngưỡngđộng từ
Ngắm nhìn một cách kính phục, say mê cái đẹp hay cái cao quý.
Tiếng Việt phổ thông