Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ

Nghĩa chữ

Chữ 紙 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 紙 (23)

Xem tất cả từ điển
chỉđại từ

Chị đó, nói gọn lại thành một tiếng; đại từ ngôi thứ ba của người Nam Bộ để nói về một người đàn bà mình kêu bằng chị, cùng lối với ổng, bả, ảnh.

Phương ngữ Nam Bộ
ám chỉđộng từ

Nói xa nói gần tới một người hay một chuyện mà không kêu thẳng tên ra, để người nghe tự hiểu.

Tiếng Việt phổ thông
cử chỉdanh từ

Động tác, dáng điệu của tay, mặt, thân người để tỏ ý hay lộ cảm xúc (một cử chỉ chào, nài nỉ bằng cử chỉ); cũng là việc làm, cách đối xử cho thấy lòng dạ, tánh nết một người (cử chỉ tử tế, cử chỉ đê tiện).

Phương ngữ Nam Bộ
chỉ dẫnđộng từ; danh từ

Bày cho người ta biết đường đi, cách làm, điều phải theo; cũng là lời bày vẽ đó.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ đạođộng từ

Bày cho người dưới biết đường lối, cách thức mà làm theo; đứng ra dẫn dắt một việc.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ huyđộng từ

Đứng đầu mà điều khiển, sai khiến một nhóm người hay một công việc cho chạy theo ý mình.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ namtính từ

Nói cây kim luôn quay về một hướng nhứt định, người đi đường dùng nó để biết phương hướng; kim chỉ nam là cây kim của địa bàn.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ thịdanh từ

Lời người đứng ra sắp đặt dặn xuống, biểu phải làm sao, người nhận cứ theo đó mà làm.

Tiếng Việt phổ thông
địa chỉdanh từ

Chỗ ở hay chỗ làm ăn của một người, ghi rõ số nhà, tên đường để người khác tìm tới hay gởi đồ tới.

Tiếng Việt phổ thông
bàn giấydanh từ

Bàn để làm việc giấy tờ, viết lách; nói rộng là chỗ làm việc văn phòng.

Phương ngữ Nam Bộ
chỉ địnhđộng từ

Nêu rõ người nào, chỗ nào, lúc nào dành cho một việc, để người khác theo đó mà làm.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ giáođộng từ

Dạy cho, bày cho biết điều mình chưa hiểu; tiếng nói kính khi xin người trên hay người giỏi hơn giảng giùm.

Tiếng Việt phổ thông
đình chỉđộng từ

Cho ngưng lại, không làm tiếp một việc đã tính sẵn hay đang làm dở.

Tiếng Việt phổ thông
giấy bạcdanh từ

Tiền in trên giấy, tờ tiền để trả, để mua bán, khác với đồng bạc cắc bằng kim loại.

Phương ngữ Nam Bộ
giấy săndanh từ

Tờ giấy bạc một trăm đồng trong văn Nam Bộ cũ, thường đếm bằng tấm: ba tấm giấy săn.

Phương ngữ Nam Bộ
hoa giấydanh từ

Là thứ dây leo cho bông mỏng như giấy, trồng phủ cổng và hàng rào, nên trong truyện cái cổng hoa giấy là một chỗ hẹn quen.

Tiếng Việt phổ thông
bông giấydanh từ

Là dây leo cho bông mỏng như giấy, gọi bông theo lối Nam Bộ, và cái dây già có gai đó leo được nên văn hay cho nhân vật bám vô mà trèo.

Phương ngữ Nam Bộ
chỉ tríchđộng từ

Vạch ra chỗ dở, chỗ sai, chỗ quấy của người hay việc mà chê trách.

Tiếng Việt phổ thông
chứng chỉdanh từ

Tờ giấy do trường, sở làm hay nhà chức trách cấp cho một người, làm bằng cho một điều về người đó.

Tiếng Việt phổ thông
ghim giấydanh từ

Xấp bạc giấy cài lại bằng đinh ghim trong lời cũ, dùng luôn làm đơn vị đếm những xấp đó; giá trị một ghim tùy mệnh giá tờ bạc.

Tiếng Việt phổ thông
mảnh giấydanh từ

Một miếng giấy nhỏ, thường xé ra hay cắt ra, dùng để biên vài chữ, ghi số, ghi địa chỉ hay gởi lời nhắn.

Phương ngữ Nam Bộ
giấy nhựt trìnhdanh từ

Lời Nam Bộ cũ: giấy báo, tờ báo cũ đã đọc rồi đem gói đồ, trải nằm, lót bàn; cũng chỉ thứ giấy trắng dùng in báo.

Phương ngữ Nam Bộ
chỉ có bấy nhiêuquán ngữ

Chỉ có chừng đó, không hơn; lối nói gói lại một việc vừa kể, hay nối thêm đó thôi hay đó mà thôi.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 紙 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng