縱
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 縱 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 縱 (6)
tứ tungtrạng từ
Tung tóe, lung tung ra khắp phía, không theo trật tự nào.
Tiếng Việt phổ thông
hành tungdanh từ
Chuyện một người đi đâu, làm gì, nhứt là khi người đó muốn giấu.
Tiếng Việt phổ thông
lung tungtính từ, phó từ
Bừa bãi, tứ tung khắp chỗ, không theo trật tự nào (đá lung tung, làm lung tung, ăn trộm nổi lên lung tung); nói về ý nghĩ, lời nói, việc làm thì là không mạch lạc, không chọn lựa, nghĩ đâu nói đó (nghĩ lung tung, nói lung tung, mời lung tung).
Phương ngữ Nam Bộ
tung tăngtrạng từ
Đi, chạy hay bơi nhảy nhót vui vẻ, nhẹ nhàng và hồn nhiên, như trẻ con hay con vật nhỏ.
Phương ngữ Nam Bộ
tung tíchdanh từ
Dấu vết cho biết một người hay vật ở đâu, là ai, từ đâu tới.
Tiếng Việt phổ thông
nghĩ lung tungcụm động từ
Nghĩ hết chuyện nầy tới chuyện kia, không theo đầu đuôi, không đâu vô đâu.
Phương ngữ Nam Bộ