顏
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 顏 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 顏 (3)
nhan sắcdanh từ
Là cái đẹp của mặt mũi một người con gái, nói như một món người ta có, nên nó đứng đối với tánh tình và nó đếm được: một nhan sắc.
Tiếng Việt phổ thông
dung nhandanh từ
Cái mặt và cái vẻ ngoài của một người, nhứt là của người đàn bà.
Tiếng Việt phổ thông
hồng nhandanh từ
Người con gái đẹp; tiếng văn chương, hay nói chung với nỗi cực khổ ở đời.
Tiếng Việt phổ thông