舍
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 舍 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 舍 (6)
xáđộng từ, danh từ
Chắp hai tay lại và khum lưng cúi đầu mà chào người trên hay chào bàn thờ; cũng là tiếng đếm cái chào đó (xá ba xá).
Phương ngữ Nam Bộ
ân xáđộng từ
Rộng lòng tha cho người có tội, không bắt chịu phạt nữa; tiếng dùng khi người tha là bề trên có quyền.
Tiếng Việt phổ thông
cư xádanh từ
Khu nhà ở xây thành dãy cho một nhóm người như công chức, quân nhân hay sinh viên ở chung.
Tiếng Việt phổ thông
phố xádanh từ
Phố phường nói chung, nhà cửa và đường sá ở thành thị; ở Nam Bộ cũng chỉ những căn phố làm tài sản.
Tiếng Việt phổ thông
áo củng xádanh từ
Kiểu áo mặc nhà thời trước, không dùng nút, hai vạt trước bắt chéo rồi cột lại, tay rộng.
Phương ngữ Nam Bộ
chắp tay xácụm động từ
Chắp hai bàn tay lại trước ngực mà cúi mình chào một cách kính cẩn, như khi chào người lớn, chào chủ nhà hay vái bàn thờ.
Phương ngữ Nam Bộ