潮
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 潮 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 潮 (3)
phong tràodanh từ
Việc, lối sống hay lối chơi được nhiều người cùng theo, cùng làm trong một lúc, lan rộng ra như sóng.
Tiếng Việt phổ thông
triều đìnhdanh từ
Cái sân của vua, tức là vua cùng cả bộ quan ở kinh, nói như một người.
Tiếng Việt phổ thông
triều tiêndanh từ riêng
Triều Tiên, tên gọi bán đảo và dân ở đó. Sách vở miền Nam dùng tên nầy cho cả vùng đất, còn nước ở nửa dưới thì gọi bằng tên khác.
Phương ngữ Nam Bộ