漂
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 漂 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 漂 (4)
bưu phiếudanh từ
Giấy mua ở nhà dây thép để gởi tiền cho người ở xa; người nhận cầm giấy đó tới lãnh tiền.
Tiếng Việt phổ thông
chi phiếudanh từ
Tờ giấy của ngân hàng, người có tiền gởi ký vô để biểu ngân hàng trả một số tiền cho người cầm giấy; cũng kêu là sét.
Tiếng Việt phổ thông
phiêu lưuđộng từ; danh từ
Đi vô chỗ không biết trước, và cái chuyến đi đó; cũng nghĩa là làm liều.
Tiếng Việt phổ thông
ngân phiếudanh từ
Tờ giấy do người có tiền gởi ở nhà băng ký ra, ai cầm nó thì tới đó lãnh được số tiền ghi trên giấy.
Tiếng Việt phổ thông