慈
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 慈 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 慈 (4)
từ bidanh từ
Lòng thương xót chúng sanh, rộng lượng tha thứ, theo như lời Phật dạy.
Tiếng Việt phổ thông
hiền từtính từ
Là hiền và thương người, cái hiền có lòng thương trong đó, nên hầu như luôn dùng để tả gương mặt.
Tiếng Việt phổ thông
nhân từtính từ
Hiền lành, có lòng thương người, hay làm ơn và dễ tha thứ.
Tiếng Việt phổ thông
từ thiệntính từ
Có lòng thương người, hay ra tay giúp kẻ nghèo khổ, kẻ gặp nạn; cũng nói việc làm để giúp họ.
Tiếng Việt phổ thông