Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ 忠 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 忠 (16)

Xem tất cả từ điển
tập trungđộng từ

Gom lại, dồn về một chỗ; nhiều người hay nhiều thứ cùng tụ về một nơi.

Tiếng Việt phổ thông
trẻ trungtính từ

Còn trẻ, tươi tắn, có cái vẻ vui sống của tuổi xuân.

Phương ngữ Nam Bộ
trung hậutính từ

Ngay thẳng, thiệt thà và có lòng tốt, đối xử với người trước sau như một.

Tiếng Việt phổ thông
trung họcdanh từ

Bậc học ở khoảng giữa, sau mấy lớp nhỏ đầu đời và trước bậc cao hơn hết; cũng chỉ trường dạy bậc đó.

Tiếng Việt phổ thông
trung tâmdanh từ

Chỗ giữa của một vùng, và cái sở đứng làm đầu mối cho một việc.

Tiếng Việt phổ thông
trung bìnhtính từ

Ở khoảng giữa, không cao không thấp, và cái mức giữa tính ra từ nhiều số.

Tiếng Việt phổ thông
trung đôngdanh từ riêng

Trung Đông, tức vùng đất giữa Âu châu và đông Á. Cũng như tên Viễn Đông, nó đo từ Âu châu mà gọi.

Phương ngữ Nam Bộ
trung giandanh từ

Người hay việc đứng giữa hai bên, nhờ đó mà hai bên tới được nhau.

Tiếng Việt phổ thông
trung quốcdanh từ riêng

Tên nước láng giềng lớn ở phía bắc Việt Nam, người Nam Bộ quen gọi là bên Tàu; sách vở miền Nam nhắc tới khi nói chuyện đi du lịch, trốn về xứ, con cháu người Hoa và nhà cửa đời xưa.

Phương ngữ Nam Bộ
trung ươngdanh từ; tính từ

Nơi đầu não, chỗ đứng trên hết mà coi chung cả nước hay cả một ngành; cũng nói sở chính, lớn hơn hết trong một thành phố.

Tiếng Việt phổ thông
chiết trungtính từ

Đứng ở giữa, lấy mỗi bên một ít để dung hòa, không ngả hẳn về bên nào.

Tiếng Việt phổ thông
không trungdanh từ

Khoảng trời trống ở trên cao, phía trên mặt đất, nơi chim bay, diều lượn.

Tiếng Việt phổ thông
trung thànhtính từ

Giữ một lòng với ai hoặc với điều gì; cũng nói việc chép lại cho đúng y.

Tiếng Việt phổ thông
địa trung hảidanh từ riêng

Địa Trung Hải, tên biển nằm giữa châu Âu, châu Phi và Tây Á; tên chữ nghĩa là biển ở giữa đất.

Phương ngữ Nam Bộ
làm trung giancụm động từ

Đứng giữa hai bên để nối họ lại với nhau, như giảng hòa, chuyển lời hay mua đi bán lại.

Phương ngữ Nam Bộ
trung thành vớicụm động từ

Giữ một lòng với một người, một lời hứa hay một điều mình theo, không bỏ qua bên khác, không phản bội.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 忠 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng