Nghĩa chữ
Chữ 忠 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 忠 (16)
Gom lại, dồn về một chỗ; nhiều người hay nhiều thứ cùng tụ về một nơi.
Còn trẻ, tươi tắn, có cái vẻ vui sống của tuổi xuân.
Ngay thẳng, thiệt thà và có lòng tốt, đối xử với người trước sau như một.
Bậc học ở khoảng giữa, sau mấy lớp nhỏ đầu đời và trước bậc cao hơn hết; cũng chỉ trường dạy bậc đó.
Chỗ giữa của một vùng, và cái sở đứng làm đầu mối cho một việc.
Ở khoảng giữa, không cao không thấp, và cái mức giữa tính ra từ nhiều số.
Trung Đông, tức vùng đất giữa Âu châu và đông Á. Cũng như tên Viễn Đông, nó đo từ Âu châu mà gọi.
Người hay việc đứng giữa hai bên, nhờ đó mà hai bên tới được nhau.
Tên nước láng giềng lớn ở phía bắc Việt Nam, người Nam Bộ quen gọi là bên Tàu; sách vở miền Nam nhắc tới khi nói chuyện đi du lịch, trốn về xứ, con cháu người Hoa và nhà cửa đời xưa.
Nơi đầu não, chỗ đứng trên hết mà coi chung cả nước hay cả một ngành; cũng nói sở chính, lớn hơn hết trong một thành phố.
Đứng ở giữa, lấy mỗi bên một ít để dung hòa, không ngả hẳn về bên nào.
Khoảng trời trống ở trên cao, phía trên mặt đất, nơi chim bay, diều lượn.
Giữ một lòng với ai hoặc với điều gì; cũng nói việc chép lại cho đúng y.
Địa Trung Hải, tên biển nằm giữa châu Âu, châu Phi và Tây Á; tên chữ nghĩa là biển ở giữa đất.
Đứng giữa hai bên để nối họ lại với nhau, như giảng hòa, chuyển lời hay mua đi bán lại.
Giữ một lòng với một người, một lời hứa hay một điều mình theo, không bỏ qua bên khác, không phản bội.