戀
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 戀 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 戀 (4)
luyến áidanh từ
Tình thương yêu giữa trai với gái; chuyện yêu đương, nói theo lối sách vở.
Tiếng Việt phổ thông
lưu luyếnđộng từ
Còn quyến luyến, không nỡ rời xa một người, một nơi hay một điều gì.
Tiếng Việt phổ thông
luyến tiếcđộng từ
Còn nhớ nhung, tiếc nuối, không nỡ rời xa hay không muốn mất một điều gì.
Tiếng Việt phổ thông
quyến luyếnđộng từ; tính từ
Gắn bó với ai hay với nơi nào tới mức không nỡ rời ra.
Tiếng Việt phổ thông