仁
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: nhân

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ人
Số nét4 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết50 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 二 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 二 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 仁 (40)

Xem tất cả từ điển
nhơnyếu tố Hán Việt, kết từ

Âm cũ, quen ở Nam Bộ, của nhân: nhơn 人 là người (nhơn dân, chủ nhơn); nhơn 仁 là lòng thương người (nhơn đức); nhơn 因 là nhân lúc, nhân có, và nguyên do (nguyên nhơn); nhơn 姻 trong hôn nhơn là việc cưới gả.

Phương ngữ Nam Bộ
ân nhândanh từ

Người đã giúp đỡ, cứu mình hay làm ơn cho mình, mà mình mang ơn.

Tiếng Việt phổ thông
cá nhândanh từ

Một người riêng lẻ, kể riêng ra chớ không phải cả đám đông, cả đoàn thể hay cả xã hội.

Tiếng Việt phổ thông
cố nhândanh từ

Là người cũ, nhứt là người mình từng thương, nên nó có cái tiếc ở trong; cũng dùng cho người quen cũ, bạn cũ lâu ngày gặp lại.

Tiếng Việt phổ thông
cổ nhândanh từ

Người đời xưa, nhứt là những người để lại lời hay, việc làm cho đời sau noi theo.

Tiếng Việt phổ thông
cử nhândanh từ

Bằng cấp của người học xong bậc đại học; cũng gọi người có bằng đó.

Tiếng Việt phổ thông
mỹ nhândanh từ

Người đàn bà, con gái đẹp; người đẹp, nói theo lối văn chương.

Tiếng Việt phổ thông
nhân từtính từ

Hiền lành, có lòng thương người, hay làm ơn và dễ tha thứ.

Tiếng Việt phổ thông
bất nhântính từ

Không có lòng thương người, ăn ở ác, nỡ lòng làm khổ người khác.

Tiếng Việt phổ thông
bất nhơntính từ

Dạng Nam Bộ của bất nhân: không có lòng thương người, ác, trái đạo nghĩa (ăn ở bất nhơn, bất nhơn thất đức); trong lời trách thân mật, bất nhơn quá là vô tâm, không nghĩ tới người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
chủ nhândanh từ

Người làm chủ một cái gì, một nhà, một tiệm, một con vật hoặc một đồ vật.

Tiếng Việt phổ thông
đại nhândanh từ

Tiếng xưa dùng để gọi cách kính trọng người có chức lớn, có danh vọng; hay đặt sau họ của người đó.

Tiếng Việt phổ thông
gia nhândanh từ

Gia nhân 家人 là người hầu, người làm trong một nhà theo lối gọi cũ, thường gặp trong bọn gia nhân, đứa gia nhân.

Tiếng Việt phổ thông
hôn nhândanh từ

Việc lấy nhau thành vợ chồng, và cái ràng buộc từ đó.

Tiếng Việt phổ thông
nạn nhândanh từ

Người phải chịu cái hại do người khác hoặc do tai nạn gây ra.

Tiếng Việt phổ thông
não nhântính từ văn chương; động từ

`Não nhân` là từ Hán Việt cũ `惱人`. Trong văn chương Việt, từ thường được hiểu là khiến người khác buồn khổ, đau lòng, như lối nói `một thiên X não nhân`. Nguồn Hán văn còn ghi nét làm người khác buồn bực hoặc giận tức; nét này cần chú thích theo văn cảnh, không tự đưa vào lời nói hiện đại. `Nhân` ở đây là `人` nghĩa người khác, không phải `nhân` nguyên nhân và toàn từ không có nghĩa người làm việc bằng não. Hiện nay nên dùng `làm đau lòng`, `khiến buồn bực`, `gây xót xa` cho rõ, trừ khi cố ý giữ giọng cổ. `Não nhân` miêu tả tác động cảm xúc trong câu; nó không tự chứng minh câu chuyện có thật, người gây ra có ác ý, người nghe mắc bệnh tâm thần hay có căn cứ quy trách nhiệm.

Phương ngữ Nam Bộ
nhân dândanh từ

Hết thảy những người sống trong một nước, một vùng, kể chung, không kể riêng ai; đám đông người thường.

Tiếng Việt phổ thông
nhân đạodanh từ

Lòng thương người, biết đối xử tử tế, rộng lượng với kẻ khác, nhứt là kẻ yếu thế.

Tiếng Việt phổ thông
nhân tàidanh từ

Người giỏi giang hơn người thường, làm được việc lớn, việc khó mà ít ai làm nổi.

Tiếng Việt phổ thông
nhân tạotính từ

Do tay người làm ra, không phải trời sanh có sẵn; trái với tự nhiên.

Tiếng Việt phổ thông
nhân vậtdanh từ

Người trong một truyện hay một phim; và cũng là một người có vai vế.

Tiếng Việt phổ thông
nhơn đứctính từ

Là có lòng thương người và ăn ở phải đạo, nên ai nghèo thì giúp, ai đau thì cứu, không đợi người ta trả.

Tiếng Việt phổ thông
phu nhândanh từ

Tiếng gọi cho trọng người vợ của ông quan, của người có chức phận hay nhà giàu sang.

Tiếng Việt phổ thông
bệnh nhândanh từ

Người đang có bịnh và đang được thầy thuốc coi sóc.

Tiếng Việt phổ thông
chân nhândanh từ

Tiếng gọi tôn một bậc tu tiên đã thành đạo, có phép lạ; hay đặt sau tên hiệu của vị đó.

Tiếng Việt phổ thông
công nhândanh từ

Người làm công ăn lương, nhứt là thợ trong xưởng, hãng hay sở; cũng nói chung người đi làm thuê cho chủ.

Tiếng Việt phổ thông
danh nhândanh từ

Người nổi tiếng, có tài hay có công lớn, được người đời nhớ và kính trọng.

Tiếng Việt phổ thông
giai nhândanh từ

Chữ Hán 佳人: người đẹp, thường là người con gái đẹp, trong lời văn trang trọng (tuyệt thế giai nhân, tài tử giai nhân); trong văn cũ còn là người tốt, có tài đức (giai nhân quân tử).

Tiếng Việt phổ thông
hạnh nhândanh từ

Thứ hột dẹp, hơi nhọn một đầu, ăn bùi và béo, hay dùng làm bánh kẹo.

Tiếng Việt phổ thông
hiền nhândanh từ

Người có đức, ăn ở ngay thẳng, tử tế, được người đời kính trọng.

Tiếng Việt phổ thông
hình nhândanh từ

Hình làm ra cho giống người, thường cắt dán bằng giấy.

Tiếng Việt phổ thông
nhân cáchdanh từ

Nết na, lối ăn ở cư xử của một người, xét coi người đó tốt xấu, đáng trọng tới đâu.

Tiếng Việt phổ thông
nhân côngdanh từ

Người làm công, sức lao động bỏ ra để làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
nhân loạidanh từ

Cả loài người, coi như một khối.

Tiếng Việt phổ thông
nhân phẩmdanh từ

Giá trị làm người của một người, cái đáng được người khác tôn trọng, không ai được coi rẻ.

Tiếng Việt phổ thông
nhân sinhdanh từ

Đời sống của con người, cuộc sống chung của mọi người trên đời.

Tiếng Việt phổ thông
nhân tìnhdanh từ

Người mình thương mà chưa cưới, và rộng ra là cái tình của người ở đời.

Tiếng Việt phổ thông
nhân viêndanh từ

Người làm công trong một sở hay một hãng, tính theo đầu người.

Tiếng Việt phổ thông
thân nhândanh từ

Người thân thuộc trong gia đình, họ hàng; nhứt là khi nói những người tới thăm nuôi, lo tang hay nhận xác.

Tiếng Việt phổ thông
tình nhândanh từ

Người yêu của mình; đếm theo cặp thì chỉ đôi đang yêu nhau.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 仁 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng