Chữ 胡 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Tập giấy tờ ghi một việc, một người, một vụ kiện.
Cây dây leo trồng lấy hột nhỏ, cay và thơm, phơi khô làm gia vị; cũng chỉ hột đó, tức là tiêu.