慌
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 慌 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 慌 (6)
hoảng sợđộng từ; tính từ
Sợ thình lình tới mức bỏ chạy hoặc kêu lên, cái sợ có động tác theo liền.
Phương ngữ Nam Bộ
la hoảngđộng từ
Hét lên vì hoảng sợ, vì bị bất ngờ trước một chuyện nguy hay một chuyện lạ.
Phương ngữ Nam Bộ
hoảng hốttính từ; trạng từ
Hoảng mà luống cuống, cái sợ làm tay chân làm bậy. Coi thêm hoảng sợ.
Tiếng Việt phổ thông
hốt hoảngtính từ; trạng từ
Sợ mà rối, cái sợ làm người ta mất tay lái chớ không đứng im.
Tiếng Việt phổ thông
hoang mangtính từ; danh từ
Rối trong bụng, không biết đường nào mà tin, mà quyết.
Tiếng Việt phổ thông
khủng hoảngdanh từ; động từ
Lúc rối loạn, suy sụp nặng về tinh thần, tình cảm hay kinh tế; cũng nói người rơi vô lúc đó.
Tiếng Việt phổ thông