Chữ 妝 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Trang điểm, sửa soạn nhan sắc bằng phấn son và cách ăn mặc cho đẹp.
Sửa mặt và sửa đầu cho đẹp trước khi ra ngoài; cũng chỉ cái bàn để làm việc đó.