Chữ 頂 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Là một chút, một ít; nó dùng để làm nhẹ bớt một việc, như câu khác ý nhau chút đỉnh.
Là đi đứng chậm rãi thong thả như không có gì phải vội, và cái chậm đó thường làm người đang chờ thêm bực.