Nghĩa chữ
Chữ 批 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 批 (8)
Là thứ nước uống đen và đắng pha từ hột rang, và ở Sài Gòn nó thành một cái nếp chớ không chỉ là món uống; cũng là chính cái cây cho ra hột đó.
Dư dả, đầy đủ tới mức thừa thãi, muốn gì có nấy.
Xét một tác phẩm hoặc một việc rồi nói ra chỗ hay chỗ dở.
Tấm biển gỗ lớn nằm ngang, khắc hay sơn mấy chữ lớn, treo trên cao trong đình chùa, nhà thờ họ hay giữa nhà.
Cà phê pha rồi uống không có sữa, vị đắng đậm, khác với cà phê sữa.
Là cái quán bán cà phê để người ta ngồi, và trong truyện Sài Gòn nó là chỗ hẹn, chỗ ngồi một mình, chỗ nhớ lại một buổi chiều.
Tiệm bán cà phê và nước uống, nơi người ta ghé ngồi uống, hẹn gặp, có khi ăn lót lòng buổi sáng.
Cà phê pha với sữa đặc có đường rồi thêm nước đá, uống trong ly; thức uống quen thuộc ở Sài Gòn và Nam Bộ.