倖
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết3 từ
Nghĩa chữ
Chữ 倖 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 倖 (2)
hãnh diệntính từ
Thấy mình có cái đáng khoe, cái vui nầy cần có người ngoài ngó vô.
Tiếng Việt phổ thông
kiêu hãnhtính từ; danh từ
Tự thấy mình hơn người nên giữ mình cho cao, không chịu hạ xuống; cũng có khi là lòng tự hào, tự trọng chính đáng về mình, về việc mình làm, không có ý chê ai.
Tiếng Việt phổ thông