屈
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 屈 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 屈 (3)
bất khuấttính từ
Không chịu thua, không chịu lùi bước trước sức ép hay trước cảnh ngộ khó.
Tiếng Việt phổ thông
che khuấtđộng từ
Che ở trước mà làm cho khuất đi, người ta ngó không thấy.
Phương ngữ Nam Bộ
khuất phụcđộng từ
Chịu thua, chịu nghe theo một người hay một sức mạnh hơn mình, không cưỡng lại nữa.
Tiếng Việt phổ thông