驗
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ
Nghĩa chữ
Chữ 驗 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 驗 (6)
thí nghiệmđộng từ; danh từ
Làm thử để coi kết quả ra sao, thử trên vật hay thử trên người.
Tiếng Việt phổ thông
hiệu nghiệmtính từ; danh từ
Có công dụng thiệt, xài vô là thấy kết quả đúng như mong; thường nói về thuốc men, cách chữa trị.
Tiếng Việt phổ thông
kinh nghiệmdanh từ
Là cái biết có được nhờ đã từng trải qua, chớ không phải cái biết học trong sách.
Tiếng Việt phổ thông
linh nghiệmtính từ
Có hiệu nghiệm lạ lùng, ứng nghiệm như có phép; thường nói về bùa, thuốc hay lời nguyện.
Tiếng Việt phổ thông
chiêm nghiệmđộng từ
Ngẫm nghĩ lâu về những gì mình đã thấy, đã trải qua để hiểu cho thấu.
Tiếng Việt phổ thông
thiếu kinh nghiệmtính từ
Chưa từng trải, chưa biết nhiều về một việc vì chưa làm, chưa gặp nó bao nhiêu lần.
Phương ngữ Nam Bộ