Chịu cái người ta đưa ra, nói tiếng đồng ý.
Tiếng Anh: To agree to what is put to one, giving one's consent.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chịu cái người ta đưa ra, nói tiếng đồng ý.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ này rất hay đi với cái làm thinh, vì bên kia lấy cái im mà đoán là mình chịu: Liên vẫn làm thinh và Hổ hiểu rằng nàng ưng thuận, thấy Rít Chúa làm thinh ba Thẹo định bụng là nó đã ưng thuận, sự bất động của Huyền Trân là ưng thuận, lúc đầu Suzanne không ngăn cản anh ngỡ Suzanne ưng thuận. Nó ra danh từ được và khi đó đi với chữ sự, chữ cử chỉ: có sự ưng thuận hay không, một cử chỉ ưng thuận. Nó cũng nhận thẳng cái mình chịu: ưng thuận cuộc hôn nhân kỳ lạ này.
🇬🇧 In the corpus this word very often attends a silence, since the other party reads the quiet as consent. It turns into a noun, and then it goes with the abstract particle and with the word for a gesture. It also takes straight after it the thing consented to.
Thí dụ:
Liên vẫn làm thinh và Hổ hiểu rằng nàng ưng thuận, mặc dầu không sốt sắng.
Lien still kept silent, and Ho understood that she consented, though not warmly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IÔng bà Trần, vốn biết ông Xương Ký đứng đắn và thành thật nên ưng thuận.
The Tran couple, knowing Mr Xuong Ky to be upright and sincere, consented.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTheo ý mỏa, nếu cô Loan vui lòng ưng thuận, thì có lợi chớ không có hại.
To my mind, if Miss Loan is willing to consent, there is gain in it and no harm.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chíKhông phải chàng hiểu rằng sự bất động của Huyền Trân là ưng thuận đâu.
It was not that he understood Huyen Tran's stillness to be consent.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênLần đó ta sẽ ở lâu, anh có hỏi ý ông chủ của anh rồi ổng ưng thuận cho anh nghỉ nửa tháng.
That time we shall stay long, for you asked your master's mind and he consented to your taking half a month off.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngNó vô đơn trước rồi tôi cũng vô đơn nói như nó mà ưng thuận để bỏ.
He put in his petition first, and then I put in mine saying what he said, to consent to the parting.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnAnh có tán tỉnh nàng đâu và nàng có đặt điều kiện rằng anh phải độc thân mới ưng thuận đâu.
I never courted her, nor did she set the condition that I must be single before she would consent.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápRồi không đợi cho Nhâm ưng thuận hay không, Hảo ôm đàn bắt đầu đánh mạnh một bản hành khúc.
And without waiting to see whether Nham consented or not, Hao took up the lute and struck up a march.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmThấy Rít Chúa làm thinh, ba Thẹo định bụng là nó đã ưng thuận.
Seeing Rit Chua keep silent, Ba Theo settled it in his mind that he had consented.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmTại lúc đầu Suzanne không ngăn cản, anh ngỡ Suzanne ưng thuận.
It was because at first Suzanne did not stop him that he supposed Suzanne consented.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Liên vẫn làm thinh và Hổ hiểu rằng nàng ưng thuận, mặc dầu không sốt sắng.”“Ông bà Trần, vốn biết ông Xương Ký đứng đắn và thành thật nên ưng thuận.”“Theo ý mỏa, nếu cô Loan vui lòng ưng thuận, thì có lợi chớ không có hại.”“Không phải chàng hiểu rằng sự bất động của Huyền Trân là ưng thuận đâu.”“Lần đó ta sẽ ở lâu, anh có hỏi ý ông chủ của anh rồi ổng ưng thuận cho anh nghỉ nửa tháng.”“Nó vô đơn trước rồi tôi cũng vô đơn nói như nó mà ưng thuận để bỏ.”“Anh có tán tỉnh nàng đâu và nàng có đặt điều kiện rằng anh phải độc thân mới ưng thuận đâu.”“Rồi không đợi cho Nhâm ưng thuận hay không, Hảo ôm đàn bắt đầu đánh mạnh một bản hành khúc.”