Chữ 妻 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Một người đàn ông có nhiều vợ cùng một lúc; cũng gọi lệ xưa cho phép chuyện đó.
Khổ sở, buồn thảm tới chỗ ai thấy ai nghe cũng xót.