Chữ 侈 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
`Sa sẩy` là động từ ít dùng có hai nét: (1) đồ vật, hạt hoặc một phần hàng bị rơi rụng, thất lạc hay hao hụt trong lúc chứa, mang, vận chuyển (*be lost, fall away, be shed*); (2) nghĩa chuyển cũ/hiếm, mắc sai sót hoặc lầm lỡ (*make a mistake, lapse*). Từ không tự cho biết lượng mất, nguyên nhân, người chịu trách nhiệm, mức thiệt hại hay lỗi có nghiêm trọng; các dữ kiện ấy phải được kiểm đếm hoặc nêu riêng. Trong lời hiện nay, kể cả Sài Gòn và Nam Bộ, `rơi vãi`, `hao hụt`, `thất lạc`, `sai sót`, `sơ suất` thường rõ và tự nhiên hơn. Phân biệt `sa sẩy` với `sơ sẩy` là thiếu cẩn thận, `sẩy` là tuột/rơi khỏi chỗ, và `sa sút` là trở nên kém dần. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm.