秩
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: hòa
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 禾 bên trái, 失 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hòa 禾, nghĩa là lúa.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 禾 bên trái, 失 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hòa 禾, nghĩa là lúa.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 秩 (3)
rặttrạng từ
Rặt là toàn, chỉ có một loại, không lẫn thứ khác trong phạm vi nói tới, như rặt là, rặt ròng, giống rặt.
Phương ngữ Nam Bộ
giựtđộng từ
Lối nói Nam Bộ của giật: giựt mình là hoảng hốt thình lình; giựt là kéo mạnh, lấy nhanh (giựt lấy, giựt cá); giành giựt là tranh lấy; giựt giải là đoạt giải; nước giựt là nước rút xuống.
Phương ngữ Nam Bộ
trật tựdanh từ
Cái nề nếp trong đó việc nào cũng có chỗ đứng của nó.
Tiếng Việt phổ thông