Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết30 từ

Nghĩa chữ

Chữ 奢 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 奢 (26)

Xem tất cả từ điển
xa lạtính từ

Không quen biết, và cũng nói cái quen mà đã hóa ra không quen nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
xa lộdanh từ

Con đường lớn, rộng, cho xe chạy nhanh đi xa, nối thành phố với các tỉnh; ở Sài Gòn xưa chỉ con đường lớn đi Biên Hòa.

Tiếng Việt phổ thông
xa xatrạng từ

Ở khá xa mà còn thấy được; cũng là cách theo người mà giữ khoảng.

Phương ngữ Nam Bộ
cao xatính từ

Sâu rộng, vượt khỏi điều trước mắt, khó hiểu với người bình thường; cũng nói những ước vọng lớn lao.

Phương ngữ Nam Bộ
hỏa xadanh từ

Xe lửa; cũng nói ngành lo việc xe lửa chạy trên đường sắt.

Tiếng Việt phổ thông
rời xađộng từ

Bỏ đi, lìa khỏi một người hay một nơi mà đi cho xa, không còn ở gần nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
xa gầntính từ

Ở xa hay ở gần, khắp mọi nơi; cũng là nói bóng gió, không nói thẳng.

Phương ngữ Nam Bộ
xa hoatính từ

Là tiêu tốn cho cái đẹp cái sang quá mức cần, nên nó khác giàu ở chỗ nó là một nết chớ không phải một của.

Tiếng Việt phổ thông
xấu xatính từ

Xấu trong bụng, đáng chê đáng ghét, và cũng là xấu về đồ về nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
xa vờitính từ

Xa lắm, xa tới chỗ với không tới, nghĩ cũng không tới.

Phương ngữ Nam Bộ
xa xămtính từ

Là xa tới mức mờ đi, dùng cho một bến bờ và nhứt là cho con mắt của người đang nghĩ đâu đâu.

Phương ngữ Nam Bộ
xa xôitính từ

Xa lắm; và cũng nói lời nói vòng, không nhắm thẳng vô việc.

Phương ngữ Nam Bộ
xa xưatính từ

Thuộc về một thời đã qua lâu lắm, xa trong quá khứ, thường gợi nhớ hay gợi thương.

Tiếng Việt phổ thông
xót xatính từ; danh từ

Đau trong lòng có kèm cái rát, cái đau vì thương chớ không phải vì mình bị.

Phương ngữ Nam Bộ
công xadanh từ

Xe của nhà nước, cấp cho người làm việc nhà nước đi lo việc chung; khác với xe riêng của mình.

Tiếng Việt phổ thông
khác xatính từ

Không giống nhau chút nào, cách nhau một quãng lớn.

Phương ngữ Nam Bộ
lánh xađộng từ

Là tránh cho xa hẳn ra, không phải chạy trốn mà là chủ ý giữ khoảng cách, thường vì thấy chỗ đó hoặc người đó không nên gần.

Phương ngữ Nam Bộ
xa cáchtính từ; danh từ

Ở xa nhau và bị cái gì ngăn ở giữa; cũng nói cái lạnh nhạt giữa hai người ở gần.

Tiếng Việt phổ thông
xa lánhđộng từ

Tránh ra cho xa, không muốn gần gũi hay dính dáng tới nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
xa vắngtính từ

Xa xôi và vắng vẻ, như ở tận đâu, gợi buồn và nhớ; cũng nói người đi xa lâu ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
tránh xađộng từ

Lánh ra cho cách xa, không tới gần người, chỗ hay việc mình muốn tránh.

Phương ngữ Nam Bộ
ghế xa lôngdanh từ

Ghế tiếp khách hay bộ ghế đồng bộ đặt ở gian ngoài, phòng khách, trong lời Nam Bộ cũ; tên vay tiếng Pháp salon, thường nói bộ ghế xa lông.

Phương ngữ Nam Bộ
ngày xa xưacụm danh từ

Khoảng thời gian đã qua lâu lắm rồi, lúc trước kia mà người ta nhớ lại hay kể lại.

Phương ngữ Nam Bộ
người xa lạcụm danh từ

Người mình không quen biết, không thân thích, hay người mà mình coi như không có liên hệ gì với mình.

Phương ngữ Nam Bộ
thời xa xưacụm danh từ

Khoảng thời gian cách nay rất lâu, thuở xưa lắm mà người ta chỉ còn biết qua hình ảnh hay lời kể.

Phương ngữ Nam Bộ
cẩn ốc xa cừđộng từ

Gắn khít những mảnh vỏ ốc xa cừ óng ánh vô mặt gỗ cho thành hình trang trí; nói món đồ gỗ được làm đẹp theo lối đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 奢 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng