Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ

Nghĩa chữ

Chữ 以 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 以 (8)

Xem tất cả từ điển
sở dĩtrạng từ

Là cái lẽ khiến ra như vậy, và nó luôn nằm trong một khuôn: sở dĩ điều nầy là vì lẽ kia, nên nó mở câu và chữ vì đóng câu.

Tiếng Việt phổ thông
dạn dĩtính từ

Là không rụt rè, dám nói dám làm trước mặt người lạ, nói đối lại với nhút nhát.

Phương ngữ Nam Bộ
khả dĩtrạng từ

Có thể, đủ sức làm được một việc nào đó; thường đứng trước động từ để nói một vật, một lẽ có làm nổi việc đó hay không.

Tiếng Việt phổ thông
dĩ vãngdanh từ

Cái đã qua trong đời một người, thứ người ta chôn mà nó vẫn sống dậy.

Tiếng Việt phổ thông
dĩ nhiêntrạng từ

Là khỏi phải nói cũng biết, cùng nghĩa với cố nhiên, và nó cũng có dạng đủ là lẽ dĩ nhiên.

Tiếng Việt phổ thông
bất đắc dĩtrạng từ; tính từ

Là không muốn mà phải làm vì hết đường, và nó cũng đứng làm tính từ: người chồng bất đắc dĩ là người chồng mình không muốn mà phải nhận.

Tiếng Việt phổ thông
lẽ dĩ nhiênquán ngữ

Lời chen vô câu để cho biết điều sắp nói là chuyện đương nhiên, theo lẽ thường phải vậy, không có gì lạ.

Phương ngữ Nam Bộ
dĩ hòa vi quýthành ngữ

Coi sự êm thấm giữa người với người là quý hơn hết; nhịn nhau một chút cho khỏi mất lòng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 以 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng