Nghĩa chữ
Chữ 以 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 以 (8)
Là cái lẽ khiến ra như vậy, và nó luôn nằm trong một khuôn: sở dĩ điều nầy là vì lẽ kia, nên nó mở câu và chữ vì đóng câu.
Là không rụt rè, dám nói dám làm trước mặt người lạ, nói đối lại với nhút nhát.
Có thể, đủ sức làm được một việc nào đó; thường đứng trước động từ để nói một vật, một lẽ có làm nổi việc đó hay không.
Cái đã qua trong đời một người, thứ người ta chôn mà nó vẫn sống dậy.
Là khỏi phải nói cũng biết, cùng nghĩa với cố nhiên, và nó cũng có dạng đủ là lẽ dĩ nhiên.
Là không muốn mà phải làm vì hết đường, và nó cũng đứng làm tính từ: người chồng bất đắc dĩ là người chồng mình không muốn mà phải nhận.
Lời chen vô câu để cho biết điều sắp nói là chuyện đương nhiên, theo lẽ thường phải vậy, không có gì lạ.
Coi sự êm thấm giữa người với người là quý hơn hết; nhịn nhau một chút cho khỏi mất lòng.