賢
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ貝
Số nét15 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 臤 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 臤 ở trên, 貝 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 賢 (12)

Xem tất cả từ điển
hiền sĩdanh từ

Người có học, có tài, có đức, được người đời nể trọng.

Tiếng Việt phổ thông
hiền từtính từ

Là hiền và thương người, cái hiền có lòng thương trong đó, nên hầu như luôn dùng để tả gương mặt.

Tiếng Việt phổ thông
dịu hiềntính từ

Hiền lành và dịu dàng, toát ra vẻ êm ái, dễ mến.

Phương ngữ Nam Bộ
hiền đứctính từ

Hiền lành và có đức, ăn ở tử tế, được người ta kính trọng.

Tiếng Việt phổ thông
hiền hậutính từ

Là hiền mà còn có hậu, tức hiền và ở với người ta có trước có sau, nên nó là lời khen nết chớ không khen tài.

Tiếng Việt phổ thông
hiền hòatính từ

Hiền lành, êm dịu, không gắt gỏng, không dữ dằn; nói về tánh người, nụ cười, và cả sông nước, mưa nắng.

Tiếng Việt phổ thông
hiền lànhtính từ

Là tánh êm, không dữ, không hại ai, và trong lời khen người ta hay đặt nó chung với tử tế.

Tiếng Việt phổ thông
hiền nhândanh từ

Người có đức, ăn ở ngay thẳng, tử tế, được người đời kính trọng.

Tiếng Việt phổ thông
chiêu hiềnđộng từ

Mời gọi, đón rước người có tài có đức về với mình.

Tiếng Việt phổ thông
hiền lươngtính từ

Là hiền và ngay, không làm hại ai và cũng không gian dối, nên nó là lời khen nết người chớ không khen tài.

Tiếng Việt phổ thông
thánh hiềndanh từ

Những bậc đạo đức cao, hiểu biết rộng của đời xưa, lời dạy được người sau lấy làm khuôn phép.

Tiếng Việt phổ thông
đố hiền tật năngthành ngữ

Thành ngữ Hán Việt chỉ lòng ganh ghét người có đức, có tài hơn mình.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 賢 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng