借
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 借 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 借 (3)
y tádanh từ
Người có nghề săn sóc người bịnh, làm việc phụ với bác sĩ trong nhà thương.
Tiếng Việt phổ thông
tá túcđộng từ
Ở nhờ tạm nhà người khác một thời gian.
Tiếng Việt phổ thông
tá điềndanh từ
Là người mướn ruộng của người khác mà cày, nên nó đứng đối với chủ điền, và hai bên ràng nhau bằng một tờ tá.
Phương ngữ Nam Bộ